phải đạo

Học thuật
Thân thiện
phải đạo

Con cháu phụng dưỡng ông bà là phải đạo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hợp với đạo lí, hợp với bổn phận: "phải đạo" dùng để chỉ hành vi, thái độ phù hợp với các chuẩn mực đạo đức, lễ nghĩa trách nhiệm được xã hội thừa nhận, đặc biệt trong các mối quan hệ gia đình xã hội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phụng dưỡng cha mẹ cho phải đạo trách nhiệm của con cái. (Việc chăm sóc, phụng dưỡng cha mẹ một cách hợp với đạo trách nhiệm của con cái.)
    • Làm con phải biết hiếu thảo, ăn ở với cha mẹ cho phải đạo. (Làm con phải biết hiếu thảo, cư xử với cha mẹ một cách hợp với đạo làm con.)
    • Ông ấy đối xử với mọi người rất phải đạo, nên được kính trọng. (Ông ấy đối xử với mọi người rất hợp với đạo lí, nên được mọi người kính trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống phải đạo": sống một cách hợp với các nguyên tắc đạo đức, lễ nghĩa.

    • Cụ già ấy cả đời sống phải đạo, tấm gương cho con cháu. (Cụ già ấy cả đời sống hợp với đạo lí, tấm gương cho con cháu noi theo.)
  • "cư xử phải đạo": hành xử một cách đúng mực, phù hợp với bổn phận đạotrong một mối quan hệ cụ thể.

    • bị đối xử bất công, anh ấy vẫn cư xử phải đạo với cấp trên. ( bị đối xử bất công, anh ấy vẫn hành xử một cách hợp với đạovới cấp trên của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Đạo đức (danh từ): hệ thống các chuẩn mực về hành vi ứng xử được xã hội thừa nhận.

    • Giáo dục đạo đức cho học sinh việc rất quan trọng. (Việc giáo dục các chuẩn mực đạo đức cho học sinh rất quan trọng.)
  • Phải phép (tính từ): đúng phép tắc, lễ nghi (thường dùng trong ứng xử hàng ngày).

    • Đến nhà người khác chơi phải ăn nói phải phép. (Đến nhà người khác chơi phải ăn nói đúng phép tắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Hợp đạo: phù hợp với lẽ phải, với các nguyên tắc đạo đức.
  • Đúng mực: cách cư xử, hành vi phù hợp với chuẩn mực.
  • đạo đức: phẩm chất tốt đẹp, tuân theo các chuẩn mực đạo đức.
Từ trái nghĩa
  • Trái đạo: trái với đạo lí, bất hiếu, vô đạo.
    • Những hành vi ngược đãi cha mẹ trái đạo. (Những hành vi ngược đãi cha mẹ trái với đạo lí.)
  • đạo: không đạo đức, không theo đạo lí.
  • Bất nhân: không lòng nhân ái, trái với đạo làm người.
Thành ngữ liên quan
  • Trên thuận dưới hòa: chỉ cảnh gia đình trên dưới thuận hòa, cư xử đúng đạovới nhau (thường đi kèm với khái niệm "phải đạo" trong gia đình).

    • Gia đình ông ấy sống rất phải đạo, trên thuận dưới hòa. (Gia đình ông ấy sống rất hợp với đạo lí, trên dưới thuận hòa với nhau.)
  • Kính trên nhường dưới: thể hiện sự cư xử phải đạo trong quan hệ giữa các thế hệ cấp bậc.

    • công ty, mọi người đối xử với nhau rất phải đạo, luôn kính trên nhường dưới. (Ở công ty, mọi người đối xử với nhau rất hợp với đạo lí, luôn tôn trọng người trên nhường nhịn người dưới.)
phải đạo

Con cháu phụng dưỡng ông bà là phải đạo.

  1. tt Hợp với đạo lí: Phụng dưỡng cha me cho phải đạo.

Từ gần giống